Giới thiệu MITSUBISHI Pajero 3.8

 

Pajero 3.0

2.120.000.000 VNĐ

MITSUBISHI PAJERO 3.8 2016 – SỰ PHA TRỘN CỦA NÉT ĐẸP TRUYỀN THỐNG VÀ HIỆN ĐẠI

Tính trong rất nhiều những phiên bản mới ra đời trong năm 2016 của hãng MITSUBISHI có mặt trên thị trường Việt Nam thì cái tên nổi trội hơn cả và đang được mong đợi bởi giới chơi xe sành điệu đó là Mitsubishi pajero 3.8 2016. Ngay từ tên gọi Mitsubishi pajero 3.8 2016 đã chứng tỏ được sức mạnh, sự sang trọng của mình khi được kế thừa dũng dòng xe đi trước và được phát triển dự trên dòng xe nổi tiếng SUV đến từ sứ sở hoa anh đào. Nhờ được thiết kế bằng bàn tay của những con người tài hoa bậc thầy Mitsubishi pajero 3.8 2016 đã xây dựng một tiêu chuẩn hoàn toàn mới, tiêu chuẩn mang su hướng của thời đại mới, thời đại của công nghệ và tốc độ, mang đến một không gian sang trọng, lịch lãm và vô cùng trẻ trung, tiện nghi.

Giống như các phiên bản cũ của dòng xe nổi tiếng GLS, Mitsubishi pajero 3.8 2016 so với tiền nhiệm của mình lại có những tính năng vượt trội, hiệu quả hơn so với thế hệ trước rất nhiều. Nhờ được trang bị thêm hệ thống trợ lái như : hệ thống treo trước, treo sau giúp cho Mitsubishi pajero 3.8 2016 chuyển động dễ dàng , êm hơn và đặc biệt là phun xăng đa điểm giúp tiết kiệm nhiên liệu triệu để. Mitsubishi pajero 3.8 2016 ra đời với tiêu chí thân thiện với môi trường và đem lại cảm giác thoải mái nhất, dễ chịu nhất cho hành khách. Mitsubishi pajero 3.8 2016 sở hữu riêng cho mình phần ngoại hình hoàn toàn mới, đầy đủ , tiện nghi cũng như sự sang trọng, lịch lãm hơn và ngay cả trong phần ngoại thất và nội thất cũng vậy.

Ngoại Thất MITSUBISHI Pajero 3.8

NGOẠI THẤT CỦA MITSUBISHI PAJERO 3.8 2016 SANG TRỌNG, LỊCH LÃM

Nhìn tổng thể bên ngoài thì chiếc xe này khá đồ sộ với tổng kích thước là dài x rộng x cao là 4.900mm x 1.845mm x 1.990mm, chiều dài cơ sở lên tới 2.780 mm, với những thông số trên chúng ta có thể khẳng định được không gian tối ưu của chiếc xe này rất rộng và thoải mái kết hợp với số lượng người ngồi tối đa là 7 người thích hợp cùng cả gia đình đi du lịch sau những tuần làm viếc căng thẳng. Tiếp đến là, khoảng không gian giữa gầm xe và mặt đường rất rộng giúp xe di chuyển lên xuống dễ dàng trong địa hình đồi núi ngay cả trong môi trường ngập nước xe cũng có thể di chuyển thuận lợi. Bên cạnh đó, đèn pha, hệ thống đèn LED chiếu sáng ban ngày, đèn sương mù và đèn phanh thứ cấp được đặt trên cao tích hợp thêm hệ thống tự động điều chỉnh đèn pha, đèn cốt càng làm tăng thêm độ hào nhoáng và tiện lợi cho chiếc xe, đồng thời nó còn giúp chủ nhân có thể quan sát mọi thứ trong và ngoài xe hiệu quả nhất. Tiếp đến là, hai thanh lưới tản nhiệt được đặt ở phần đầu xe và ngôi sao ba cánh được mạ crom làm tăng thêm vẻ mạnh mẽ, khỏe khắn cho Mitsubishi pajero 3.8 2016. Hệ thống gạt mưa và sưởi kính sau điều chỉnh theo vận tốc kết hợp với tay nắm cửa ngoài mạ crom giúp cho chiếc xe thêm phần tiện nghi, sang trọng. Phần khóa cửa trung tâm, cửa kính điều khiển điện làm tăng độ an toàn cho chủ nhân và hành khách khi xe đang di chuyển. Bệ bước hông xe và nẹp hông giúp cho chủ nhân và hành khách có thể lên xuỗng xe dễ dàng.

Ngoài ra, với cánh lướt gió đuôi xe giúp cho Mitsubishi pajero 3.8 2016 là giảm độ ma sát với không khí bên ngoài giúp xe di chuyển nhanh hơn. Giá đỡ hành lý trên mui xe giúp chủ nhân có thể mang theo những vật cồng kềnh, đồng thời tạo không gian thoải mái trong xe. Bên cạnh đó cửa sổ trời giúp cho chiếc xe có được không gian thoáng đãng, dễ chịu như bên ngoài. Kính chiếu hậu có chức năng giúp chủ nhân có thể tìm đươc vị trí thích hợp khi đâu xe.

Nội Thất MITSUBISHI Pajero 3.8

NỘI THẤT CỦA MITSUBISHI PAJERO 3.8 2016 TIỆN NGHI, ĐA DỤNG

Vẻ đẹp về mặt nội thất của Mitsubishi pajero 3.8 2016 ít dòng xe nào có thể sáng kịp. Bởi vì chiếc xe này mang vẻ đẹp của sự kế thừa và phát huy. Điểm nổi bật đầu tiên đó là hệ thống tay lái và cần số bọc da, chất liệu ghế bằng da tạo cho chiếc xe sự sang trọng, lịch lãm nhưng cũng không kém phần gần gũi, thân thuộc. Bàn đạp ga và phanh được làm bằng chất liệu nhôm làm tăng độ bền cho Mitsubishi pajero 3.8 2016. Tiếp đến là gương chiếu hậu chống chói và màn hình hiển thị thông tin giúp chủ nhân có thể quan sát phía trong dễ dàng. Ghế tài xế chỉnh diện 10 hướng, ghế hành khách phía trước điều khiển điện và hệ thống sưởi ấm hai ghế phía trước có chức năng tạo cảm giác dễ chịu nhất cho cả chủ nhân và hành khách.

Hệ thống điều hòa nhiệt độ, lọc gió điều hòa, hốc giữ lạnh đồ uống, đèn chiếu sáng bên trong xe, đèn chiếu sáng khoang hành lý , đặc biệt là đèn đọc bản đồ giúp cho Mitsubishi pajero 3.8 2016 tăng độ đa dụng, tiên nghi. Mitsubishi pajero 3.8 2016 còn được trang bị thêm hệ thống giải trí tiên tiến giúp cho chủ nhân và hành khách không bị nhàn chán khi đang di chuyển như: dàn âm thanh, hệ thống loa Rockford với 12 loa, tay lái tích hợp điều khiển âm thanh, ăng-ten tích hợp trên khính. Với hệ thống an toàn trên xe như: 2 túi khí phía trước, 2 túi khí bên cho hàng ghế phía sau, túi khí dèm dọ hai bên trần xe có chức năng bảo vệ phần cổ của chủ nhân và hành khách khi xe gặp sự cố và tạo sự thư giãn sau những giờ phút căng thẳng. Hệ thống chống trộm, khóa trẻ em, chìa khóa điều khiển từ xa tạo độ an toàn khi xe đang di chuyển.

VẬN HÀNH CỦA MITSUBISHI PAJERO 3.8 2016 CHINH PHỤC MỌI ĐỊA HÌNH

Khi quan sát Mitsubishi pajero 3.8 2016, chắc hẳn các bạn sẽ đặt ra cho mình câu hỏi với ngoại hình không mấy thon gọn thì chiếc xe này di chuyển thế nào, khả năng vận hành, cũng như tốc độ có bị ảnh hưởng không. Để chứng minh vẻ bề ngoài chưa hẳn ảnh hưởng tới khả năng vận hành đáng kinh ngạc của Mitsubishi pajero 3.8 2016 . Điểm đầu tiên, nhờ được trang bị kiều động cơ 6G75 SOHC V6, MIVEC với dung tích xi lanh 3.828 cc, đường kính xi lanh và hành trình pit-tông 95.0 ×90.0cc, momen xoắn cực đại 267 Nm dẫn đến công suất cực đại lên tới 250 ps bên cạnh đó 6G75 SOHC V6, MIVEC được tích hợp thêm phần hộp số tự động 5 cấp , truyền động Super Select 4WD II (SS4 II), khóa vi cầu sau khiến cho chiếc xe này có khả năng vận hành vượt trội và vượt mức tiêu chuẩn đề ra.

Thông số kỹ thuật MITSUBISHI Pajero 3.8

So sánh giữa các phiên bản

  • Thông số kỹ thuật

pajero-30 Phiên bản

Giá xe: 1.946.000.000 VND

pajero-38 Phiên bản

Giá xe: 2.500.000.000 VND

Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4.900 x 1.875 x 1.870 4.900 x 1.845 x 1.900
Chiều dài cơ sở (mm) 2.780 2.780
Khoảng sáng gầm xe (mm) 235 235
Khoảng cách 2 bánh xe trước/sau (mm) 1.560/1.560 1.570/1.570
Trọng lượng không tải (kg) 2.085 2.270
Trọng lượng toàn tải (kg) 2.720 2.765
Số chỗ ngồi (Người) 7 7
Tốc độ tối đa (Km/h) 175 200
Khả năng leo dốc tối đa (Độ) 35° 35°
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 5,7 5,7
Góc tiếp cận (Độ) 36,6° 36,6°
Góc vượt đỉnh dốc (Độ) 22,5° 22,5°
Góc thoát (Độ) 25,0° 25,0°
Khả năng lội nước tối đa (mm) 700 700
Động cơ 3.0 V6 3.8 V6 MIVEC
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử
Dung tích xylanh (cc) 2.972 3.828
Đường kính xylanh và hành trình pit-tông (cm) 91,1 X 76,0 95,0 X 90,0
Công suất cực đại (ps/rpm) 184/5.250 250/6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 267/4.000 329/2.750
Dung tích bình nhiên liệu (L) 88 88
Hộp số Hộp số tự động 4 cấp INVECS II Hộp số tự động 5 cấp INVECS II
Truyền động Super Select 4WD II (SS4 II) Super Select 4WD II (SS4 II)
Khóa vi sai cầu sau
Hệ thống treo trước Tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng Tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm, lò xo cuộn với thanh cân bằng Liên kết đa điểm, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống lái Trợ lực Trợ lực
Phanh trước/sau Đĩa thông gió 16″/ Đĩa 16″ Đĩa thông gió 17″/ Đĩa 17″
Lốp xe trước/sau 265/65R17 265/60R18
Mâm đúc hợp kim 17″ 18″
Mức tiêu hao nhiên liệu: Kết hợp/ Trong đô thị/ Ngoài đô thị 12,00L/14,89L/10,34L trên 100km 13,75L/17,87L/11,36L trên 100km